góc

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣawk͡p̚˧˦] · Huế [ɣawk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɣawk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Toán học) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm.
    • Một góc vuông.
    • Một góc nhọn của hình tam giác.
  2. Một phần tư của một vật.
    • Góc bánh chưng.
  3. Xó nhà.
    • Ngồi thu hình ở một góc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 角.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"góc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh corner · angle · corner; angle
🇨🇳 Tiếng Trung 角 Jué · 角落 jiǎo luò
🇯🇵 Tiếng Nhật 角 かど · 隅 すみ
🇰🇷 Tiếng Hàn 코너 koneo · 구석 guseok · 한구석 hanguseok · 모퉁이 motungi
🇫🇷 Tiếng Pháp le coin · l'angle
🇩🇪 Tiếng Đức die Ecke · der Winkel
🇷🇺 Tiếng Nga угол у́гол
🇹🇭 Tiếng Thái มุม mum
🇮🇹 Tiếng Ý l'angolo · il canto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "góc"

gai gócGai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua.góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.góc vuôngHình tạo thành bởi hai đường thẳng góc.góc giờ(Thiên văn học) Góc của vòng giờ chạy qua một điểm của thiên cầu và nửa mặt phẳng kinh tuyến hướng về phương Nam, xác định bằng một cung của xích đạo trời.vuông góc(Hình học) Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ.gãy gócCó đường nét với những góc cạnh rõ ràng.góc tùGóc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.chân trời góc biểnChỉ nơi xa xăm, cách trở.thẳng gócHợp với nhau thành một góc vuông.góc độChỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó.thước đo gócDụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.góc cạnhNhững khía, những mặt của vật gì.gan gócTỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm.góc so leNói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đối với cát tuyến.góc phụGóc thêm vào một góc cho trước thì được một góc vuông.góc bẹtGóc bằng 1800.góc đầyGóc có hai cạnh trùng nhau và chiếm toàn mặt phẳng.phạt gócPhạt lỗi người đá bóng ra sau thành bên mình.góc ngoàiGóc kề bù với một góc trong của tam giác.góc phẳngGóc tạo thành bởi sự tương giao của một nhị diện với một mặt phẳng thẳng góc với cạnh của nhị diện.góc lõmGóc lớn hơn 1800 và bé hơn 3600.góc kềNói hai góc chung đỉnh, chung một cạnh và nằm ở hai phía của cạnh chung.góc lồiGóc nhỏ hơn 1800.góc bùNói hai góc cộng lại thành 1800.góc quayGóc do một vật tạo nên trong một chuyển động quay.góc nhọnGóc nhỏ hơn góc vuông.góc thước thợ.tần số gócĐại lượng vô hướng đo tốc độ góc.góc học tậpNơi bố trí làm chỗ dành riêng cho ngồi học ở trong nhà.góc kề bùHai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng.góc bù nhauHai góc có tổng bằng một góc bẹt.

Cấu tạo âm tiết

gócâm đầu g · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "góc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.