gãy góc

Tính từ
Tính từ
  1. Có đường nét với những góc cạnh rõ ràng.
    • chữ viết rất gãy góc
  2. Rõ ràng từng điểm, với những ý kiến dứt khoát.
    • bàn cho gãy góc rồi hẵng làm

Cấu tạo âm tiết

gãyâm đầu g · vần ay · thanh ngã
gócâm đầu g · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gãy góc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.