góc giờ

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) Góc của vòng giờ chạy qua một điểm của thiên cầu và nửa mặt phẳng kinh tuyến hướng về phương Nam, xác định bằng một cung của xích đạo trời.

"góc giờ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh right ascension
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha ascensión recta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

gócâm đầu g · vần oc · thanh sắc
giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "góc giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.