góc bể chân trời

Cụm từ
Cụm từ
  1. Mênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.
    • Bên trời góc bể bơ vơ (Truyện Kiều)
  2. Rất nhiều.
    • Nỗi buồn góc bể chân trời

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

gócâm đầu g · vần oc · thanh sắc
bểâm đầu b · vần ê · thanh hỏi
chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "góc bể chân trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.