gốc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣəwk͡p̚˧˦] · Huế [ɣəwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɣəwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần dưới cùng của thân cây.
- Ngồi dưới gốc cây đa.
- Từng cây riêng lẻ.
- Trồng hơn một nghìn gốc bạch đàn.
- Nền tảng, cơ sở.
- Kinh tế là gốc của chính trị.
- Số tiền cho vay lúc đầu; phân biệt với lãi.
- Nợ gốc .
- Cả gốc lẫn lãi cũng được kha khá.
- Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hóa học, có tác dụng như một nguyên tử.
- Gốc a-xít.
- Điểm chọn tuỳ ý trên một trục để biểu diễn số 0, khi biểu diễn các số trên trục đó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gốc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | root · root; origin |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 棵 kē · 株 zhū |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 素 もと |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 그루 geuru |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | корень ко́рень |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โคน khoon |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la radice |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gốc"
nguồn gốcNơi từ đó nảy sinh ra.bản gốcBản xuất hiện được ghi chép hoặc viết lần đầu tiên, là cơ sở để sửa chữa hoặc để lập ra các bản sao.gốc câyPhần phía dưới của thân cây.mất gốcCắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở.gốc rễNguyên nhân sinh ra vật gì.gốc gác(Thông tục)gốc tíchNguồn gốc xưa.gốc ngọnĐầu đuôi.chứng cứ gốcChứng cứ chưa qua sao chép, tường thuật và trực tiếp từ hành động của người phạm tội mà không thông qua khâu trung gian nào.gốc từxem căn tốgốc tử(cũ).gốc phầnQuê nhà (cũ).Gốc LiễuBến đò Gốc Liễu ở Lão Nhai, nay là phường Cốc Lếu tỉnh Lào Cai.Việt gốc Khơ-meTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me.kinh tuyến gốcKinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.Việt gốc MiênMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-me.bản gốc văn bảnBản thảo cuối cùng được người có thẩm quyền duyệt bằng hình thức ký trực tiếp hoặc ký số.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.