chớ gì

Thán từĐộng từ
Thán từ
  1. Đúng là như vậy, khẳng định mạnh mẽ rằng ý kiến ấy đúng; thực tế có thể khác. Thường đặt ở cuối câu.
    • Mày mới đi chơi về chớ gì?
Động từ
  1. Xem chớ chi.
    • Chớ gì hôm đó trời nắng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

chớâm đầu ch · vần ơ · thanh sắc
gìâm đầu gi · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chớ gì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.