nhì nhèo

Động từ
Động từ
  1. Lải nhải nói đi nói lại.
    • Mẹ nó đã túng, nó cứ nhì nhèo xin tiền.

Cấu tạo âm tiết

nhìâm đầu nh · vần i · thanh huyền
nhèoâm đầu nh · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhì nhèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.