Danh từ
- Tổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật.
Cấu tạo âm tiết
| quản | âm đầu qu · vần an · thanh hỏi |
| lí | âm đầu l · vần i · thanh sắc |
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "quản lí nhà nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.