quản lí nhà nước

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật.

Cấu tạo âm tiết

quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi
líâm đầu l · vần i · thanh sắc
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quản lí nhà nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.