Danh từ
- Phương pháp nghiên cứu các tình huống thực tế của sản xuất - kinh doanh và của quản lý sản xuất - kinh doanh, đưa ra những quyết định nhằm bảo đảm sự phát triển và hoạt động có hiệu quả nhất của hệ thống và đối tượng quản lí.
Cấu tạo âm tiết
| mô | âm đầu m · vần ô · thanh ngang |
| hình | âm đầu h · vần inh · thanh huyền |
| hoá | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
| quản | âm đầu qu · vần an · thanh hỏi |
| lí | âm đầu l · vần i · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mô hình hoá quản lí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.