mô hình hoá quản lí

Danh từ
Danh từ
  1. Phương pháp nghiên cứu các tình huống thực tế của sản xuất - kinh doanh và của quản lý sản xuất - kinh doanh, đưa ra những quyết định nhằm bảo đảm sự phát triển và hoạt động có hiệu quả nhất của hệ thống và đối tượng quản lí.

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc
quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi
líâm đầu l · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mô hình hoá quản lí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.