Tính từ
- Sự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.
- Đối xử bình đẳng, lí bình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lí bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.