Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lí bình

Tính từ
Tính từ
  1. Sự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.
    • Đối xử bình đẳng, lí bình.

Cấu tạo âm tiết

líâm đầu l · vần i · thanh sắc
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lí bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.