Động từ
- Xem tưởng tượng
Câu ví dụ
- Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có.My family thinks I'm rich.
- Tôi nghĩ rằng Tom đang tìm chúng tôi.I think that Tom is looking for us.
- Tôi không nghĩ rằng Tom đã bị sốc.I don't think that Tom was shocked.
"nghĩ rằng" trong các thứ tiếng
| 🇮🇹 Tiếng Ý | credere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghĩ rằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.