Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghị

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋi˧˨ʔ] · Huế [ŋɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. "Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt.
Động từ
  1. nghĩ.
    • nghị cón nghị lăng

Câu ví dụ thêm

  • Cô ta từ chối mọi lời đề nghị.She turned down every proposal.
  • Đó là đề nghị cuối cùng của tôi.That's my final offer.
  • Tôi đã đề nghị điều đó với Tom.I suggested that to Tom.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Chữ Hán đọc là "nghị"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nghị"

đề nghịNêu lên để thảo luận hay nhận xét.hội nghịCuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn.kiến nghịĐề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.khuyến nghịlà hành động đề nghị mang tính chất khuyến khích không áp đặtnghị sĩNgười được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ).nghị luậnBàn bạc và đánh giá một vấn đề.hữu nghịNói tình bè bạn thân thiết.thượng nghị sĩThành viên của thượng nghị viện.hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).nghị quyếtĐiều đã được thông qua ở một hội nghị và cần được thi hành.nghị lựcÝ chí kiên quyết và bền vững.nghị lang(cổ) một chức quan tham mưu cho nhà vua.nghiêm nghịNghiêm trang và quả quyết.tham nghịDự bàn.nghị việnCơ quan lập pháp của các nước dân chủ tư sản.hiệp nghị.cương nghịCương quyết, có nghị lực.chúng nghị việnhạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ viện.hạ nghị việncơ quan lập pháp cấp dưới trong hệ thống lưỡng viện; hạ viện.hạ nghị sĩNghị sĩ thuộc hạ viện hoặc hạ nghị viện.tham nghị việnthượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.kháng nghịBày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị.trầm nghịSâu sắc và cương quyết.quyết nghị(tập thể) quyết định sau khi đã bàn bạc, thảo luận (một vấn đề thường là quan trọng)nghị địnhLệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng làm căn cứ và một phần trình bày những điều mà cấp dưới phải thi hành.thế nghịTình bạn bè do việc chơi bời với nhau từ đời nọ đến đời kia gây nên.nghị sựViệc đưa ra bàn bạc.dị nghịBàn tán với ý chê trách, phản đối.kiến nghị khởi tốCơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.hội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay Internet liên tục và lập tức.Thanh NghịMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.nhân nghịTình nghĩa thông gia.nghị gậtTừ dùng một cách châm biếm chỉ nghị viên tay sai của thực dân Pháp, chỉ làm có một việc tán thành mọi chính sách của thực dân.nghị ánĐề án mang ra bàn.nghị hìnhXét xử theo luật nước để trị tội bọn hành hung.miễn nghịNói tòa án bác bỏ một bản án không xét hỏi đến nữa.Bình NghịMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.cang nghịCứng cỏi, quả quyết.nghị trưởngChủ tịch nghị viện (cũ).nghị hoàBàn bạc giữa hai bên giao chiến để giảng hòa.

Cấu tạo âm tiết

nghịâm đầu ngh · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.