nghi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋi˧˧] · Huế, Sài Gòn [ŋɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định.
- Nghi có kẻ đã lấy cắp.
- Hết nghi người này, đến nghi người khác.
- Nghi oan.
- Tôi nghi là anh ta đã biết rồi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 疑.
Chữ Hán đọc là "nghi"
儀nghi沂ngân, cân, nghi檥nghị, ỷ, nghi, nghĩ疑ngật, ngưng, nghi, nghĩ溰nghi𠣨nghi狋nghi仪nghi㴑tố, nghi宐nghi觺nghi杕đà, đệ, nghi嶷ngực, ngật, nghi㩘nghị, nghi崺dĩ, nghi冝nghi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nghi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to suspect |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 疑惑 yí huò |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nghi"
nghi ngờ.thích nghiQuen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.nghi thứcHình thức để giao tiếp hoặc tổ chức buổi lễ đã có quy ước sẵn.nghi phạmCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ là tội phạm, có dấu hiệu phạm tội chưa đủ chứng cứ xác định nhưng vẫn có lệnh bắt giữ để điều tra.tiện nghiCác thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.uy nghiBề ngoài oai vệ.nghi vấnCòn đáng ngờ chưa tin được.bán tín bán nghiChưa tin hẳn và vẫn còn hoài nghi. Nửa tin, nửa ngờhoài nghiNgờ vực không tin.đa nghiHay nghi ngờ.lễ nghiToàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.tình nghiNgờ và đặt vấn đề đối với người mà mình cho là phạm tội.nghi dungDáng vẻ, cử chỉ.khả nghiĐáng ngờ, khó tin được.hiềm nghiNgờ vực.nghi tiếtCách thức nhất định trong một cuộc lễ.nghi binhToán quân huy động để lừa quân địch.nghi trượngTế khí trong điển chế lỗ bộ.tùy nghiTheo cách nào hợp lý thì làm.phong nghiDáng điệu. Từ chương.nghi kỵNgờ vực.tồn nghiCòn là nghi vấn, phải xem xét, chưa giải quyết được.nghi canCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ có liên quan đến vụ án nhưng chưa có bằng chứng rõ ràng về hành vi phạm tội và cũng chưa bị bắt giữ để phục vụ điều tra.nghi ngútNói khói bốc lên cuồn cuộn.thổ nghiTính chất đất đai của một nơi hợp với một số cây cối.nghi hoặcCó điều còn nghi ngờ vì không rõ, không hiểu sự thật ra sao.hồ nghiCảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật.khuyết nghiĐáng ngờ.thời nghiKiểu cách của từng thời kỳ.Bình NghiMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.chiêu nghiTước vị chỉ những người là cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.điển nghiĐiển chương và nghi thức nghĩa là theo phép nước, thể lệ triều đình, các quan trong triều (triều thần) cùng có mặt trong buổi lễ.nghi mônDiềm thêu, treo trước bàn thờ.oai nghiCó vẻ đáng tôn kính.nghi vệOai nghiêm và đúng nghi thức.Cảnh NghiTên tự của Lương Thế Vinh. Xem Trạng nguyên họ Lương.sính nghi.triều nghiCũ, id. Nghi lễ của triều đình.nghi ánVụ án chưa rõ thực hư ra sao.nghi ngạiĐắn đo, còn cân nhắc vì chưa biết rõ ra sao.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.