Động từ
- Ngờ vực.
- Cách trở bấy lâu hằng giữ phận, hiềm nghi một phút bỗng vô tình (Lê Thánh Tông)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Nghi: ngờ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiềm nghi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.