Chữ Hán Nôm đọc là "nhiễm"
7 chữ có âm đọc "nhiễm" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nhiễm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nhiễm"
染dye; be contagious; i…冄tender; weak; gradual…冉tender; weak; proceed…苒lush; successively, i…蚺a boa constrictor髯beard; mustache
Chữ Nôm đọc là "nhiễm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).