Chữ Hán Nôm đọc là "nhiễu"
13 chữ có âm đọc "nhiễu" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nhiễu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nhiễu"
繞entwine; wind around;…澆spray, water, sprinkle撓scratch; disturb, bot…擾(Thơ ca) Sự khó chịu扰(Thơ ca) Sự khó chịu嬈graceful, charming, f…绕entwine; wind around;…遶entwine; wind around;…娆graceful, charming, f…荛fuel, firewood; stubb…蕘fuel, firewood; stubb…𡈦
Chữ Nôm đọc là "nhiễu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).