Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhuộm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
uômvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nhuôm"

"nhuộm" là một từ

Động từ. làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nhuộm" ở sau

Cùng vần "uôm", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.