kháng nhiễm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cách phòng bệnh làm cho vi trùng không tác hại được đến cơ thể.

Cấu tạo âm tiết

khángâm đầu kh · vần ang · thanh sắc
nhiễmâm đầu nh · vần iêm · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "kháng nhiễm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.