Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

viêm nhiễm

Động từ
Động từ
  1. Viêm do nhiễm trùng.
    • viêm nhiễm đường hô hấp

Cấu tạo âm tiết

viêmâm đầu v · vần iêm · thanh ngang
nhiễmâm đầu nh · vần iêm · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "viêm nhiễm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.