lỏng
Phát âm (IPA): Hà Nội [lawŋ͡m˧˩] · Huế [lawŋ͡m˧˨] ~ [lɔŋ˧˨] · Sài Gòn [lawŋ͡m˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Vật chất) Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
- Nước là một chất lỏng.
- (Ph.) . Loãng.
- Cháo lỏng.
- Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.
- Chiếc xe đạp lỏng ốc.
- Dây buộc lỏng.
- Nới lỏng tay.
- (Dùng phụ sau đg.) . Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra.
- Buông lỏng quản lí.
- Bỏ lỏng việc canh gác.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lỏng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | loose · liquid · fluid · loose; liquid |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 緩い ゆるい |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | lâche |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | locker · lose |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il liquido |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lỏng hay lõng?dấu hỏi/ngã · "lõng": Lối đi của hươu nai trong rừng.lỏng hay lỏn?âm cuối n/ng · "lỏn": Lẻn vào.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lỏng"
chất lỏng(Vật lý) Chất chảy, không giữ một hình dạng nhất định, như là nước.thả lỏngĐể cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.lỏng lẻoLỏng, dễ tuột, dễ rời ra (nói khái quát).lỏng chỏngThưa thớt, rời rạc và mỗi thứ một nơi không ra hàng lối.buông lỏngKhông siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo, tự do.khí dầu mỏ hóa lỏngHỗn hợp hydrocarbon từ dầu mỏ, gồm chủ yếu propan và butan, hóa lỏng dưới áp suất để làm nhiên liệu.lỏng khỏngCao và gầy.long lỏngHơi lỏng.nới lỏnghành động không xiếc chặc một cái gì đó nữagiam lỏngBắt buộc một người phải ở trong một phạm vi nhất định để dễ theo dõi kiểm soát.bỏ lỏngXem thả lỏngthõa lỏngXem nới lỏngkhí hoá lỏngxem khí dầu mỏ hóa lỏng.lơ chơ lỏng chỏng(ng1)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.