thả lỏng

Động từ
Động từ
  1. Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.
    • Thả lỏng gân cốt cho đỡ mỏi.
  2. Để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản.
    • Trẻ em được nuông chiều, thả lỏng dễ sinh hư.
  3. (Id.) . Không giam giữ nữa, để cho được tự do, nhưng vẫn dưới một sự giám sát nhất định.
    • Thả lỏng một tù chính trị.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thả lỏng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 放松 fàng sōng
🇫🇷 Tiếng Pháp détendre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thảâm đầu th · vần a · thanh hỏi
lỏngâm đầu l · vần ong · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thả lỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.