lòng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [lawŋ͡m˨˩] · Huế [lawŋ͡m˦˩] ~ [lɔŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).
- Lòng lợn.
- Cỗ lòng.
- Xào lòng gà.
- (Kết hợp hạn chế) . Bụng con người.
- Ấm cật no lòng.
- Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh).
- Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần.
- Đau lòng.
- Bận lòng.
- Cùng một lòng.
- Ăn ở hai lòng.
- Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở.
- Lòng suối.
- Đào sâu vào lòng đất.
- Ôm con vào lòng.
- Biết rõ như lòng bàn tay của mình (biết rất rõ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lòng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lap · heart (feelings); intestines |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 가슴 gaseum · 맘 mam · 속마음 sokmaeum |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le sein · les tripes |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ใจ jai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il grembo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lòng"
hài lòngVui vẻ bằng lòng.sẵn lòngVui vẻ làm việc gì.vui lòngVui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực.phải lòngCảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi.thuộc lòngThuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ.lòng chảoChỗ vũng sâu.nóng lòngCảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.nản lòngKhông còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả.đau lòngĐau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.lòng tự trọngThái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.thật lòngXem thành thậtyên lòng(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng.chạnh lòngĐộng lòng vì cảm xúc.đành lòngNén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.lòng tinÝ nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.tấm lòngToàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục.ngã lòngKhông còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.lòng đỏBộ phận ở giữa quả trứng, có màu đỏ vàng.một lòngTình cảm trước sau như một.vừa lòngCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình.cam lòng(Cũ) . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.chiều lòngLàm theo ý của người khác, cốt được vừa lòng (chứ thực ra không thích làm như vậy).vỡ lòngNói trẻ con bắt đầu học chữ.phiền lòngBuồn bực trong lòng.lòng bàn tayChỗ giữa gan bàn tay khum lại.cháo lòngCháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.bằng lòngTrong lòng cho là ổn, là được.lòng vòngDiễn tả hành động gì đó cứ quanh quẩn một chỗ.lòng đấtPhần không gian dưới đất.buộc lòngỞ trong cái thế đành phải làm, phải chấp nhận mặc dù không muốn.mếch lòngCó điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt)mất lòngLàm cho người ta giận.hết lòngRa sức hi sinh.tơ lòngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung.đắng lòngXót xa, cay đắng trong lòng.lòng xe điếuMột phần ruột non đặc biệt của lợn, thành dày, mặt trong có nhiều nếp gấp.lòng đỏ trứngPhần bên trong màu vàng của trứng, được bao quanh bởi lòng trắng, giàu protein và chất béo, nuôi dưỡng phôi đang phát triển.lòng đàoHơi đỏ vì chưa chín hẳn.lòng mángTrũng và dài như cái máng.não lòngBuồn rầu, đau khổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.