đành lòng

Động từ
Động từ
  1. Nén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.
    • Đành lòng ở lại.
    • Đành lòng chờ đợi ít lâu nữa.
  2. Đang tâm.
    • Không đành lòng từ chối bạn.
    • Bỏ đi thì không đành lòng.

"đành lòng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 狠心 hěn xīn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đànhâm đầu đ · vần anh · thanh huyền
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đành lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.