long

Tính từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [lawŋ͡m˧˧] · Huế [lawŋ͡m˧˧] ~ [lɔŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Rời ra.
    • Răng long.
    • Cau long hạt.
Danh từ
  1. Con rồng.
    • Long đao.
    • Long mã.
    • Long phi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "long"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "long"

Hội long vânLong vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.Long Khánh.khủng longlà những loại động vật rất to lớn sống hàng triệu năm về trước những đã bị tuyệt chủngthanh longMột loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen), có vị ngọt hơi chua, ăn rất mát.long tongTiếng trống con.nương longNgực của người phụ nữVĩnh Long(Tỉnh) , Việt Nam.Tân LongMột phường Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Thăng LongQuẻ Thuần Càn, hình con rồng bay vút chín tầng trời.Long ThớiMột xã thuộc h. Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.long chủng(đen) thai rồng.long trời lở đấtÁm chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.long trọngVới tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.thương longThằn lằn cá và thằn lằn biển, chủng loài thống trị các đại dương kỷ Phấn Trắng.ác long(đen) rồng dữ.long đềnThiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.long thểSức khỏe của vua (nghĩa đen: cơ thể rồng, rồng thường tượng trưng cho vua)tiểu long bao(Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.long điệt(đen) móng rồng.An LongMột xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.long đenVòng khuyên nối cánh cửa vớt trục cố định.Hạ Long.Long BiênMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.Hàm Ly LongNói chỗ nguy hiểm.đồng bằng sông Cửu LongLà vùng cực nam của Việt Nam.long vươngVua sông, biển, theo mê tín.ô long.Lạc Long QuânMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, được xem là một trong hai tổ tiên (cha) của người Việt (người Kinh) cùng với Âu Cơ.long diên hươngChất sáp màu xám được tạo ra trong hệ tiêu hóa của cá nhà táng.trà ô longLoại trà có hương vị nằm giữa trà xanh và trà đen.vịnh Hạ Long.phục long phượng sồNgười có tài.long nhãnCùi nhãn phơi khô.long lanhCó ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.long đongVất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro.long lỏngHơi lỏng.long sòng sọcNói mắt nhìn dữ dội.lở mồm long móngMột loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.Tịnh LongMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Quỳnh LongMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

longâm đầu l · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "long" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.