long điệt

Danh từ
Danh từ
  1. (đen) móng rồng.
  2. (bóng) cháu vua.

Cấu tạo âm tiết

longâm đầu l · vần ong · thanh ngang
điệtâm đầu đ · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "long điệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.