Động từ
- Tiếng trống con.
- Nói chạy vội vã khắp nơi.
- Chạy long tong suốt buổi sáng đi tìm trẻ lạc.
- Nói nước rơi từng giọt xuống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "long tong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.