long tong

Động từ
Động từ
  1. Tiếng trống con.
  2. Nói chạy vội vã khắp nơi.
    • Chạy long tong suốt buổi sáng đi tìm trẻ lạc.
  3. Nói nước rơi từng giọt xuống.

Cấu tạo âm tiết

longâm đầu l · vần ong · thanh ngang
tongâm đầu t · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "long tong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.