khủng long

Danh từ
Danh từ
  1. là những loại động vật rất to lớn sống hàng triệu năm về trước những đã bị tuyệt chủng

Câu ví dụ

  • Con khủng long này có một cái cổ dài.This dinosaur had a long neck.
  • Thời đại của khủng long đã kết thúc hàng triệu năm trước.The age of the dinosaurs ended millions of years ago.
  • Chim là khủng long.Birds are dinosaurs.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 恐龍.

"khủng long" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dinosaur
🇫🇷 Tiếng Pháp le dinosaure
🇷🇺 Tiếng Nga динозавр диноза́вр

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khủngâm đầu kh · vần ung · thanh hỏi
longâm đầu l · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khủng long" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.