long đen

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Vòng khuyên nối cánh cửa vớt trục cố định.
  2. (lón) Cấn cà phê.

Cấu tạo âm tiết

longâm đầu l · vần ong · thanh ngang
đenâm đầu đ · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "long đen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.