Danh từ
- Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.
- Lòng tin ở Đảng.
"lòng tin" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | confidence |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 信心 xìn xīn |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la confiance |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | доверие дове́рие |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la fiducia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lòng tin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.