lòng tự trọng

Danh từ
Danh từ
  1. Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.
    • Cậu A chấp nhận bị điểm thấp còn hơn là cọp bài người khác, cậu A có lòng tự trọng.
    • Cậu T biết mình gian lận và ăn bám nên không dám gáy, cậu T còn một chút lòng tự trọng.

"lòng tự trọng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh self-respect · self-esteem · self-reverence · dignity · self-pride · pridefulness
🇰🇷 Tiếng Hàn 자존심 jajonsim
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha autorespeto · autoestima · dignidad

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
trọngâm đầu tr · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lòng tự trọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.