Danh từ
- Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.
- Cậu A chấp nhận bị điểm thấp còn hơn là cọp bài người khác, cậu A có lòng tự trọng.
- Cậu T biết mình gian lận và ăn bám nên không dám gáy, cậu T còn một chút lòng tự trọng.
"lòng tự trọng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | self-respect · self-esteem · self-reverence · dignity · self-pride · pridefulness |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 자존심 jajonsim |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | autorespeto · autoestima · dignidad |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| lòng | âm đầu l · vần ong · thanh huyền |
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| trọng | âm đầu tr · vần ong · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "lòng tự trọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.