một lòng

Danh từ
Danh từ
  1. Tình cảm trước sau như một.
    • Một lòng yêu kính mẹ cha.
  2. Tình cảm của tất cả mọi người như một trong một việc gì.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "một lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.