cam lòng

Động từ
Động từ
  1. (Cũ) . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.
  2. (Id.) . Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã; cam tâm.
    • Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.

"cam lòng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 甘心 gān xīn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

camâm đầu c · vần am · thanh ngang
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cam lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.