tấm lòng

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục.
    • Tấm lòng của miền Bắc đối với miền Nam ruột thịt.

"tấm lòng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 胸怀 xiōng huái
🇯🇵 Tiếng Nhật 心 こころ
🇰🇷 Tiếng Hàn 마음 maeum · 마음씨 maeumssi
🇹🇭 Tiếng Thái น้ำใจ nám-jai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tấmâm đầu t · vần âm · thanh sắc
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tấm lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.