sủng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sung"
Từ bắt đầu bằng "sủng"
sủng áiHết sức yêu (nói về quan hệ giữa vua và cung phi, cung tần mĩ nữ).sủng nhiĐứa con cưng.Sủng TrángMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.sủng hạnhNói cung phi được vua chúa yêu mến.Sủng MángMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Sủng ThàiMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Từ có "sủng" ở sau
ân sủngÂn huệ vua ban và sủng ái cho bề tôi.thất sủng(Cũ) . Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa.vinh sủngVẻ vang vì được bề trên yêu chuộng.thụ sủngĐược vua yêu mến (chỉ phi tần)
Cùng vần "ung", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.