phủng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phung"
"phủng" là một từ
Động từ. Đem đồ lễ đến tham gia lễ nghi mai táng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phủng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Cùng vần "ung", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.