Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phủng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ungvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phung"

"phủng" là một từ

Động từ. Đem đồ lễ đến tham gia lễ nghi mai táng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phủng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ung", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.