hôn ám

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. U mê, mờ tối.
    • Triều đình hôn ám.

Cấu tạo âm tiết

hônâm đầu h · vần ôn · thanh ngang
ámâm đầu (không) · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hôn ám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.