mờ ám

Tính từ
Tính từ
  1. Không rõ rệt, phân minh, đáng ngờ là có điều xấu bên trong.
    • Hành động mờ ám.

Câu ví dụ thêm

  • Cậu đã làm điều gì mờ ám vậy?What the devil were you doing?

"mờ ám" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh shadowy

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mờâm đầu m · vần ơ · thanh huyền
ámâm đầu (không) · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mờ ám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.