trám
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tram"
"trám" là một từ
Danh từ, Động từ. Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trám"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trám"
trám miệngĐưa bằng của đút lót vào thế không nói năng được như quyền hành của mình cho phép.trám đenLoài trám, quả vỏ màu tím đen, dùng làm thức ăn.trám trắngLoài trám, quả vỏ màu vàng, dùng làm thức ăn.trám đườngLoài trám có nhựa dùng để gắn.
Cùng vần "am", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.