bánh mật

Danh từ
Danh từ
  1. Bánh làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, có nhân đậu xanh hoặc lạc, thường gói bằng lá chuối khô, hấp chín.
    • Cửa hàng bán bánh mật.
  2. (Nước da) màu nâu hồng, giống như màu bánh mật, vẻ khỏe mạnh.
    • Em bé có làn da bánh mật.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy uống trà hoa cúc nóng và ăn bánh mật ong ngon.He drank hot chamomile tea and ate delicious honey cake.

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
mậtâm đầu m · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bánh mật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.