Danh từ
- Bánh làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, có nhân đậu xanh hoặc lạc, thường gói bằng lá chuối khô, hấp chín.
- Cửa hàng bán bánh mật.
- (Nước da) màu nâu hồng, giống như màu bánh mật, vẻ khỏe mạnh.
- Em bé có làn da bánh mật.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy uống trà hoa cúc nóng và ăn bánh mật ong ngon.He drank hot chamomile tea and ate delicious honey cake.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bánh mật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.