Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mật chỉ

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ dụ bí mật của vua, quan. Lệnh kín.

Cấu tạo âm tiết

mậtâm đầu m · vần ât · thanh nặng
chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mật chỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.