mặt

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăt

Phát âm (IPA): Hà Nội [mat̚˧˨ʔ] · Huế [mak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [mak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật.
    • Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.
  2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ.
    • Mặt ngây thơ, hồn nhiên.
    • Mặt buồn rười rượi.
    • Mặt sáng sủa khôi ngô.
    • Mặt sứa gan lim.
  3. Người.
    • Ba mặt một lời.
    • Toàn những mặt quen.
    • Mặt to tai lớn.
    • Người có địa vị cao trong xã hội. (thông tục)
  4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên.
    • Mặt bàn.
    • Mặt đồng hồ.
  5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu.
    • Mặt bên.
    • Mặt đáy.
  6. Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác.
    • Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.
Tính từ
  1. Ở bên phải.
    • Tay mặt.
Danh từ
  1. hạt, hột.
  2. giọt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mặt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh side · face
🇨🇳 Tiếng Trung 脸 liǎn · 方面 fāng miàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 面 めん
🇰🇷 Tiếng Hàn 면 myeon
🇫🇷 Tiếng Pháp la face
🇷🇺 Tiếng Nga лицо лицо́
🇹🇭 Tiếng Thái หน้า nâa · ด้าน dâan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mặt"

bề mặtPhần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.Mặt TrờiNgôi sao sáng ở trung tâm của Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ), có nhiều hành tinh xoay quanh, trong đó có Trái Đất.mặt đấtBề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống.mặt trậnNơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác.có mặtLà một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.tiền mặtTiền kim khí hoặc tiền giấy dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chi trả trong lưu thông.khuôn mặtHình dáng của bộ mặt con người.Mặt TrăngVệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất, nhận ánh sáng của Mặt Trời và phản chiếu lại Trái Đất.vắng mặtDiễn tả sự không có mặt, không có người.mặt nạMặt giả, đeo để che giấu mặt thật.chóng mặtỞ trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đang nghiêng ngả.trước mặtlà từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.lên mặtLàm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.mặt bằngKhu đất dùng để xây dựng.mất mặtKhông còn uy tín, thể diện nữa.mặt phẳngBề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau.thay mặt(Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.gặp mặtCuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.bộ mặtHình dung bề ngoài.Hệ Mặt TrờiHệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng.mặt tráiPhần xấu, phần nhơ bẩn, trái đạo đức, thường được giấu giếm sau một cảnh hào nhoáng.mặt mẹtTừ dùng để mắng.lạ mặtKhông quen biết.mặt cầu(Hình học) Bề mặt gồm các điểm trong không gian cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính); mặt này có thể được sinh ra bởi nửa đường tròn quay chung quanh đường kính của nó.rát mặtCảm thấy nóng ở mặt.giáp mặtGặp nhau.ra mặtTỏ ra công nhiên, không giấu giếm.nét mặtToàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm.mặt phẳng nghiêng(Vật lý học) Máy thường, làm bằng một mặt phẳng đặt dốc, dùng để kéo một vật lên cao bằng một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật.điện mặt trờiLoại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng và nhiệt năng thành điện năng thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời.họp mặtGặp gỡ thân mật với nhau.mặt hàngLoại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.mặt cắtHình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.hai mặtchỉ cái gì đó có hai mặtmát mặtĐủ sống, hết quẫn bách.gương mặtVẻ mặt.bẽ mặtCảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.mặt nướcBề mặt của nước.sấp mặtCó thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi).bạc mặtCách gọi khác của tiền mặt, bạc giấy.

Cấu tạo âm tiết

mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.