sấp mặt

Tính từ
Tính từ
  1. Có thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi).
    • Quân sấp mặt!

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy đã ngủ sấp mặt xuống.He was sleeping on his face.

Cấu tạo âm tiết

sấpâm đầu s · vần âp · thanh sắc
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sấp mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.