Tính từ
- Có thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi).
- Quân sấp mặt!
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy đã ngủ sấp mặt xuống.He was sleeping on his face.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sấp mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.