Mặt Trời

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Ngôi sao sáng ở trung tâm của Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ), có nhiều hành tinh xoay quanh, trong đó có Trái Đất.

Câu ví dụ

  • Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.The planets revolve around the sun.
  • mặt trời đã lặn ở đường chân trờiThe sun was setting on the horizon.
  • mặt trời đang lặn ở đường chân trờiThe sun is setting on the horizon.

"Mặt Trời" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sun · Sun
🇨🇳 Tiếng Trung 日 Rì · 太阳 tài yang
🇯🇵 Tiếng Nhật 日 ひ · 太陽 たいよう · たいよう
🇰🇷 Tiếng Hàn 해 hae · 태양 taeyang
🇫🇷 Tiếng Pháp le soleil
🇩🇪 Tiếng Đức die Sonne · Sonne
🇷🇺 Tiếng Nga солнце со́лнце · солнышко со́лнышко
🇹🇭 Tiếng Thái อาทิตย์ aa-thít · ดวงอาทิตย์ duang-aa-thít · ตะวัน tà-wan
🇮🇹 Tiếng Ý il sole · sole
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha sol
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha sol
🇳🇱 Tiếng Hà Lan zon
Tiếng Ba Lan słońce
Tiếng Thuỵ Điển sol

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "Mặt Trời"

Cấu tạo âm tiết

mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Mặt Trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.