Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lạ mặt

Tính từ
Tính từ
  1. Không quen biết.
    • Toàn là người lạ mặt đến.

Câu ví dụ thêm

  • Anh có thể mô tả gã đàn ông lạ mặt đó không?Can you describe that strange guy?
  • Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.I saw a strange woman there.

"lạ mặt" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái แปลกหน้า plàek-nâa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lạâm đầu l · vần a · thanh nặng
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lạ mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.