Tính từ
- Cảm thấy nóng ở mặt.
- Nắng rát mặt..
- Nói rát mặt..
- Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ.
- Nói rát mặt mà nó cũng không chừa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rát mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.