Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rát mặt

Tính từ
Tính từ
  1. Cảm thấy nóng ở mặt.
    • Nắng rát mặt..
    • Nói rát mặt..
  2. Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ.
    • Nói rát mặt mà nó cũng không chừa.

Cấu tạo âm tiết

rátâm đầu r · vần at · thanh sắc
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rát mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.