mạt

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần at

Phát âm (IPA): Hà Nội [maːt̚˧˨ʔ] · Huế [maːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [maːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. X.
    • bọ mạt.
  2. Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v. V. rơi ra khi cưa, giũa, đập.
    • Mạt cưa.
    • Mạt sắt.
    • Đá mạt.
    • Các vị thuốc được tán mạt (tán cho thành vụn nhỏ).
Tính từ
  1. (Kết hợp hạn chế) .
  2. (Kng.; dùng đi đôi với cũng) . Ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất.
    • Ngày nào mạt nhất cũng kiếm được đủ ăn.
    • Mạt lắm cũng câu được vài con cá nhép.
  3. Thuộc hạng thấp, kém, đáng coi thường, coi khinh nhất.
    • Đồ mạt!
    • (tiếng rủa).
    • Rẻ mạt.
    • Mạt hạng.
  4. Ở vào giai đoạn cuối cùng và suy tàn.
    • Thời Lê mạt.
    • Đã đến hồi mạt.
    • Lúc mạt thời.
Danh từ
  1. tất.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "mạt"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mạt"

Cấu tạo âm tiết

mạtâm đầu m · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.