mạt
Phát âm (IPA): Hà Nội [maːt̚˧˨ʔ] · Huế [maːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [maːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- X.
- bọ mạt.
- Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v. V. rơi ra khi cưa, giũa, đập.
- Mạt cưa.
- Mạt sắt.
- Đá mạt.
- Các vị thuốc được tán mạt (tán cho thành vụn nhỏ).
- (Kết hợp hạn chế) .
- (Kng.; dùng đi đôi với cũng) . Ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất.
- Ngày nào mạt nhất cũng kiếm được đủ ăn.
- Mạt lắm cũng câu được vài con cá nhép.
- Thuộc hạng thấp, kém, đáng coi thường, coi khinh nhất.
- Đồ mạt!
- (tiếng rủa).
- Rẻ mạt.
- Mạt hạng.
- Ở vào giai đoạn cuối cùng và suy tàn.
- Thời Lê mạt.
- Đã đến hồi mạt.
- Lúc mạt thời.
- tất.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mạt"
䍪mạt枇tỉ, tỷ, tỳ, muội, tì, mạt茉mạt瀎mạt帓mạt帕phách, bạc, bạch, phạ, mạt袙phất, phạ, mạt袜miệt, mạt昧muội, mạt鞨mạt, hạt末mạt沬vị, muội, hối, mội, mạt, huệ䬴mạt袹mạt妺muội, mạt韈miệt, mạt
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mạt"
mạt chược(Giải trí) Trò chơi bốn người, sử dụng quân cờ, có gốc từ Trung Quốc.mạt cưaVụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra.mạt sátChỉ trích mạnh mẽ để làm mất phẩm giá người ta.anh hùng mạt lộNgười anh hùng đã hết thời, không còn có tác dụng gì nữa (hàm ý bất lực, cam chịu trước hoàn cảnh bất lợi).hèn mạtThấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ.đốn mạtHư hỏng, tồi tệ đến mức đáng nguyền rủa.mạt thếThời đại cuối.mạt vậnVận cuối, vận suy tàn.mạt đờiHết đời mà vẫn hèn kém.mạt lộĐường cùng.mạt phápThời kỳ được bắt đầu từ sau khi đức Phật nhập niết bàn 1500 năm, các giáo lý mà Phật dạy (Pháp) trở nên mai một (mạt) chỉ còn mang tính hình thức.mạt nghệNghề bị coi rẻ trong xã hội cũ.mạt hạngNói người thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất, hạng thấp
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.