mất máu

Tính từ
Tính từ
  1. Thiếu máu do bệnh.
  2. Bị chảy nhiều máu.

Cấu tạo âm tiết

mấtâm đầu m · vần ât · thanh sắc
máuâm đầu m · vần au · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mất máu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.