Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mất tăm

Động từ
Động từ
  1. Không biết đi đâu, không có tin tức.
    • Đi mất tăm.
  2. Biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.
    • tên lừa đảo đã biến mất tăm

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mấtâm đầu m · vần ât · thanh sắc
tămâm đầu t · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mất tăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.