Động từ
- Không biết đi đâu, không có tin tức.
- Đi mất tăm.
- Biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.
- tên lừa đảo đã biến mất tăm
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mất tăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.