Tính từ
- Biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.
- trốn biệt tăm
- "Sông dài cá lội biệt tăm, Chín tháng cũng đợi một năm cũng chờ." (Cdao)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "biệt tăm"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "biệt tăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.