biệt tăm

Tính từ
Tính từ
  1. Biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.
    • trốn biệt tăm
    • "Sông dài cá lội biệt tăm, Chín tháng cũng đợi một năm cũng chờ." (Cdao)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "biệt tăm"

Cấu tạo âm tiết

biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng
tămâm đầu t · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "biệt tăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.