武
vũHán Việt
mạtHán Việt
võHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6B66
- Bộ thủ
- 止 chỉ số 77
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vũ — Hán Việt. Chữ cùng âm "vũ" · âm tiết vũ
- mạt — Hán Việt. Chữ cùng âm "mạt" · âm tiết mạt
- võ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "võ" · âm tiết võ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.
- Một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.
- Một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.
- Một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.
- Quân sự; trái với văn.
- Họ "Võ".
- Tên "Võ".
- Chữ ở phần giữa tên và họ "Võ".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 武 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
military; martial, warlike
Chữ khác cũng đọc là "vũ"
Chữ khác cũng đọc là "mạt"
Chữ khác cũng đọc là "võ"
Chữ cùng bộ 止
正chính步bộ此thử歲tuổi止chỉ歪oa歷lịch歸quy歧xí歴lịch𣦆trải𣦍ngay歬tiễn𣥱trải歱chủng歳tuổi𣦎thẳng𣦓giêng𣦛thẳng𣦮tuổi𣦰trải𣥂chỉ𣥏lữ𣥐lữ㱔ta歫cự歭trĩ𣥫xỉ㱕quy歰sáp
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 武
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 武 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 武 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).